::: Sẵn sàng vào các đại học tốt nhất Anh Quốc với Bellerbys College

Những học sinh Dự bị Đại học xuất sắc nhất năm 2011

Học sinh Dự bị Đại học của Bellerbys một lần nữa lại tỏ ra vượt trội trong khóa học cấp tốc của chúng tôi khi nhiều em đạt được kết quả tuyệt vời và đảm bảo suất học tại những trường đại học hàng đầu Anh quốc.

Đọc tiếp để biết thêm thông tin về những trường đại học mà học sinh Dự bị Đại học của chúng tôi nhập học trong năm 2010.

Đại học Durham

  • Xếp vị trí thứ 6 trong số 114 trường đại học Anh quốc (Hướng dẫn những trường đại học tốt của Tạp chí Times năm 2011)
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Kwai Weng Jonathan Hui Sinapore 88% Law
Anastasiya Ryazanova Russia 85% International Relations
Jee Yung Wong Singapore 84% Law LLB
Jia-An Ira Yong Singapore 82% Law LLB
Seurk Kim Korea  82%  Economics 
Maojing Cui  China  81%  Business Finance 
Diana Suleimenova         Kazahkhstan  81%  Business Economics 
Chen Lu  China  80%  Criminology 
Ka Ying Tsoi  Hong Kong 80%  Economics 
Trần Đăng Khôi  Việt Nam  80%  Business Management 
Ruye Xu  China  78%  Philosophy, Politics & Economics 
Ka Po Jamine Lau  China  77%  Accounting & Finance 
Ka Lun Kwok  Hong Kong  75% Accounting & Finance 
Ming Sum Chan  Hong Kong  74%  Politics & Sociology 
Mimi Zhang   China  74%  Accounting 
Alexander Ratmirov  Russia  73%  Molecular Biology & Biochemistry 
Tahir Alizada  Azerbaijan  72%  Accounting & Finance 
Lijia Yang China  69%  Business Economics 
Yang Wu  China  66%  Economics 
Heng Li Yang  China  65%  Economics 

Đại học St Andrews

  • Xếp vị trí thứ 6
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Jose Pablo Gaona Aviles Mexico 72% Philosophy
Naima Elyne Gomes de Paiva Portugal 70% Geology

 

Đại học Warwick

  • Xếp vị trí thứ 8 
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Zi Yu Li China 92% Economics

Đại học Lancaster

  • Xếp vị trí thứ 9 
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Cheuk Ying Cynthia Lee Hong Kong 85% Accounting, Auditing & Finance
Mowei Gao China 83% Accounting & Finance
Rui Ji China 83% Accounting & Finance
Toi Ching Au China 82% Business Studies
Ka Mei Cheng Hong Kong 82% Accounting & Finance
Wai Yin Liu China 82% Law & Criminology
Grace Karipiri Osei - Otiotio Nigeria 80% Law
Hong Pan China 80% Business Studies
Yi Zhu Singapore 80% Business Studies
Nikolay Gustenyov  Kazakhstan  80%  Mechanical Engineering 
Fatima Zarah Shagari-Mukhtari  Nigeria  79%  Law 
Wai Shing Chan  Hong Kong  78%  Business Studies 
Kui Ying Leung  Hong Kong  78%  Finance & Economics 
Chi Shing Lam  Hong Kong  78%  Business Management 
Wing Ho Mak  UK  78%  Business Studies 
Chun Tik Tse  Hong Kong  78%  Accounting, Auditing & Finance 
Huynh Diem Tran Nguyen  Việt Nam  77%  Business Studies 
Mei Chee Clessense Kho  Malaysia  77% Business Studies 
Chi Fung Shiu  Hong Kong  76%  Business Studies 
Kuan-Ting Lu Taiwan  75%  Business Studies 
Yiu Ming Tang  Hong Kong  75%  Accounting & Finance 
Ka Yu Tseng  Hong Kong  74%  Business Studies 
Yawei Huang  China  72%  Business Studies  
Nana Poku Osasere Krobo Eduse  Ghana 72%   Business Studies  
Yuen Tung Tse Hong Kong 72%   Management Science
Chengcheng Tao   China  70%  Marketing  
Kwun Hong Wan  Hong Kong  70%  Business Studies 
Xin Liu China  68%  Business Studies 
Airi Homma Japan  67%  Media & Cultural Studies 

Đại học Exeter

  • Xếp vị trí thứ 10
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Pui Yi Cheng Hong Kong 87% Business Management
King Heng Mark Tang Hong Kong 86% Accounting & Finance
Hsiao Hann Abigail Brunei 85% Law
Hiu Tung Ling Hong Kong 85% Business & Management
Evgeny Pomaslov Russia 81% Business & Management
Nhu Hoa Le Ukraine 75% Business & Management
Yuk Shing Leung China 73% Law LLB
Wai Kit Stephen Leung UK 73% Accounting & Finance
Yihua Xie China 72% Economics & Finance
Arken Kairatov Kazakhstan 71% Accounting & Finance
Mingyuan Zhang China 70% Accounting & Finance
Kenechukwu Leonard Osanakpo Nigeria 68% Law
Chen Chen He China 68% Business & Management
Aghababa Babayev Azerbaijan 67% Law
Ashraf Javadov Azerbaijan 66% Business & Management

Đại học York

  • Xếp vị trí thứ 11
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Ruba Raghavan Balanehru Malaysia 87% Music Technology Systems
Roman Khmelnytskyy Ukraine 85% Law
Jit Wei Ang Singapore 83% Psychology
Ya Han Zhuang China 82% Economics & Finance
Shing Pok Wesley Wong Hong Kong                      83% Management
Jihwan Kim Korea 78% Economics & Finance
Yue Wang China 78% Accounting, Business & Finance Mgmt
He Yin Zhang China 78% Psychology
Jae Hyun Lee Korea 77% Management with Industry
Oi Ki Michelle Wong China 76% Sociology with Criminology
Kirill Kozlov Russia 76% Economics & Finance
Sergey Yun Russia 75% Management
Jianfei Dai China 75% Management
Sofia Hon Da Sliva Pedruco   Portugal 72% Accounting & Finance 
Chau Kit Choi UK 70% Economics & Econometrics
Chang Qin Chen Hong Kong 70% Accounting & Finance Management
Vladyslav Andriienko Ukraine 69% Management
Wei Jie Emanual Cheong  Singapore 69%  Management 

Đại học Bath

  • Xếp vị trí thứ 12 
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Nguyễn Ngọc Thùy Dương Việt Nam 90% Economics
Cheuk Man Lo Hong Kong 89% Business Administration
Hao Man Vu Macau 87% Mechanical Engineering
Yuen Ying Cheng Hong Kong 87% Business Administration
Yan Tung Michelle Chan Hong Kong  86% Accounting & Finance
Sin Yee Yeung  Hong Kong  83%  Accounting & Finance 
Cheuk Hin Kan Hong Kong  82%  Accounting & Finance 
Daryna Kudravets  Ukraine  81%  Business Administration 
Jianfei Dai  China  75%  Chemical Engineering 
MHD Firas Albardan  Syria  74%  Civil Architectural Engineering 
Wan Peng Mervyn Lee Malaysia 72%  Civil Architectural Engineering  
Jae Hyun Lee  Korea  77%  Management with Industry 
Oi Ki Michelle Wong China 76% Sociology with Criminology
Kirill Kozlov Russia 76% Economics & Finance
Sergey Yun Russia 75% Management
Jianfei Dai China 75% Management
Sofia Hon Da Sliva Pedruco Portugal 72% Accounting & Finance
Chau Kit Choi UK 70% Economics & Econometrics
Chang Qin Chen Hong Kong 70% Accounting & Finance Management
Vladyslav Andriienko Ukraine 69% Management
Wei Jie Emanual Cheong Singapore 69% Management

Đại học Bristol

  • Xếp vị trí thứ 13
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Shi Kai Loong Malaysia 94% Economics & Finance
Billy Theodorus Indonesia 92% Civil Engineering
Athia Hakimah Haron Malaysia 91% Aerospace Engineering
Kuan Han Dominic Tan Singapore 88% Law LLB
Wei Jian Teo Singapore 88% Law LLB
Joshua Krishant Jacobs Malaysia 87% Electronic & Comms Engineering
Cheryl Neo Singapore 87% Law
Sang Hyuck Kim UK 86% Aerospace Engineering
Kannan Balakrishnan Singapore 86% Law LLB
Mykola Perebyinis Ukraine 85% Law 
Sathiyaraja Rajagpopal  Singapore  86%  Law 
Jun Weng Wong  Singapore  86%  Law 
Zhe Deng China  85%  Civil Engineering 
Julianna Shalini D'Cruz   Singapore  85%  Law 
Yin Ki Ho  Hong Kong  84%  Electronic & Electrical Engineering 
Hui Min Nicole Lee  Singapore  83%  Law 
Divya Nair  Singapore   83%  Law LLB 
Roman Pavlov  Russia  83%  Law 
Su Yuin Teh  Malaysia  83% Economics & Finance 
Mark Wong  UK  81%  Law 
Lingling Chen  China  81%  Law LLB 
Jun Kai Joel Tan Singapore 81%  Law LLB 
Lian Cheng Zhang  China  80%  Mechanical Engineering
Tian Yuan Huan  China  78%  Law 
Roshnie Silvanathan  Singapore  78% Law 
Igor Reinaldo Osorio Ho  Portugal  77%   Pharmacology 
Nerissa Wan Hsin Chan  Singapore  76%   Law 
King Tat Yan  Hong Kong  71%   Mechanical Engineering 

Đại học Sussex

  • Xếp vị trí thứ 14
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Francesca Edda Addari UK 87% Psychology with Sociology
Kamila Mutolapova Russia 80% Media Studies
Barbara De Sousa Alvarado Venezuela 75% Media Studies
Shaoxin Wu China 74% Accounting & Finance
Lai Ngoc Tan Việt Nam 74% Accounting & Finance
Imuetinya Oludare Alonge Nigeria 73% Media Studies
Tsz Ying Chow Hong Kong 73% Accounting & Finance
Ying Zhai China 71% Business & Management Studies
Yiannis Messios Cyprus 71% Business & Management Studies
Sze Hao Tee Malaysia 70% Accounting & Finance
Mohammad Yahaya Lawal Nigeria 70% Business & Management Studies
Yusuke Uchida Japan 69% International Relations
Zhuoying Pan China 69% Business & Management Studies
Kaiyuan Qian China 69% Business & Management Studies
Sara Sze China 69% Accounting & Finance
Bin Han Bao Hong Kong 68% Economics & Management
Armin Faghihi Georgia 68% Business & Management Studies
Haaziq Ibrahim Iran 68% Mechanical Engineering
Cheuk Hei Tsang Malaysia 68% Business with HRM
Daniel Antonio Villino Venezuela 67% International Relations
Yang Xu Canada 67% Film Studies
Shuai Geng China 66% Business & Management Studies
Mariam Antonyan Armenia 65% Law with Contemporary European Studies
Yuliya Malakhova Ukraine 62% Economics

Đại học Nottingham

  • Xếp vị trí thứ 16
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Jun Kitt Herman Lee Chan Singapore 91% Law LLB
Mark Jianhao Lam Singapore 91% Law
Siu Cheung Ho Hong Kong 89% Pharmacy
Li Ting Samantha Thong Singapore 88% Law
Wan Kiu Hon Hong Kong 88% Management Studies
Mihaela Agapi Romania 87% Law
Lý Anh Thư Việt Nam 86% Pharmacy
Trần Thiên Hương Việt Nam 86% Architecture
Chung Sze Lam Hong Kong 86% Psychology
Tsz Wing Lee  Hong Kong  86%  Pharmacy 
Jiajin Daniel Wong  Singapore  85%  Law 
Chun Wing Pietro Kam  Hong Kong  84%  Pharmacy 
Mohamed Al Assadi  Palestine  83%  Pharmacy 
Hiu Ying Lo  Hong Kong  83%  Management with Asian Studies 
Chi Hin Jonathan  Hong Kong  83%  Management Studies 
Malek Assadi  Palestine  82%  Mechanical Engineering 
ha Chi Sean Leung  Hong Kong  81%  Management Studies 
Ting Yan Wong  UK  80%  Economics
Hoi Yi Hayley Leung  Hong Kong  79%  Nutrition & Food Science 
Wing Tung Churk  Hong Kong  78%  Management Studies 
Chun Yin Yu  Hong Kong  78%  Civil Engineering 
Khai Yee Vanessa Phang  Singapore  76%  Law 
Kar Kiu Lee  Hong Kong  75%  Business Management 
Yee Shan Angel Leung  Hong Kong  75%  Nutrition & Food Science 
Cheuk Fung Cheung  Hong Kong  74%  Economics 
Hao Li  China  72%  Finance, Accounting & Management 
Mark Gerard Nichols  Singapore  72%  Management Studies 
Wing Yu Lo  Hong Kong  70%  Management Studies 
Kit Ying Wong  Hong Kong  67%  Management Studies 
Josiah Samuel  Nigeria  65%  Computer Science 
George Shengelia  Georgia  63%  Management 
Musa Shavanov  Russia  62%  Agriculture 

Đại học Sheffield

  • Xếp vị trí thứ 16
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Arina Nestrogayeva Russia 88% Financial Mathematics
Pak Ki Lee China 87% Accounting & Financial Management
Muhammadu Ahmadu Nigeria 85% Civil Engineering
Andy Andrian Subir Indonesia 85% Chemical Engineering & Management
Zhu Zhang China 81% Mechanical Engineering
Yuen Kei Tsang Hong Kong 80% Psychology
Tai Yin Choi Hong Kong 79% Accounting & Financial Management
Gulnoza Karimova Uzbekistan 79% Management Science
Shui Man Sarah Lam Hong Kong 79% Communications & Media
Cun Xu China 78% Business, Economics & Finance
Intisaar Al Hosni Oman 76% Management Science
Kamran Imani Iran 76% Mechanical Engineering
Hai Hung (Henry) Tran Vietnam 74% Banking & Finance Management
You Kun Jang Korea 72% Sport Management
Ping-Chieh Yu Taiwan 72% Chemistry
Yiru Wang China 71% Information Management & Business
Ka Yi Tang Hong Kong 70% Business, Economics & Finance
Kongkitti Pradit Thailand 66% Electrical & Electronic Engineering

Đại học Leicester

  • Xếp vị trí thứ 17
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Constantinos Clerides Cyprus 80% Law
Tung Yan Chan China 78% Law
Ho Wai Lam Hong Kong 75% Communications, Media & Society
Mohammed Yahaya Lawal Nigeria 70% Management Studies
Bin Wen China 66% Mechanical Engineering
Zejun Zhang China 63% Financial Maths

Đại học Southampton

  • Xếp vị trí thứ 19
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Ying Yao Eric Chong Malaysia 87% Graphic Arts
Clarice Shen Li Foong Malaysia 86% Accounting & Finance
Ivan Alejandro Saucedo Mora Mexico 85% Software Engineering
Regina Christie Wong Indonesia 84% Engineering
Hei Yi Wong Hong Kong 83% Management Science & Accounting
Zinan Xu China 83% Computer Science
He Zhu China 79% Psychology
Simone Bamapriya Chettiar Singapore 78% Law
Wai Hing Alvin Puah Malaysia 78% Aeronautics & Astronautics
Jianxiong Jian China 77% Mathematics with Finance
Man Ting Cheung Hong Kong 76% Computer Science
Cheuk Lin Cheung Hong Kong 75% Psychology
Đỗ Trung Nguyên Việt Nam 75% Computer Science
Vũ Ngọc Hải Linh Việt Nam 75% Accounting & Finance
Man Yin Jeffry Cheung Hong Kong 74% Psychology
Kwok Kit Wong  Hong Kong 74% Accounting & Finance
Lê Minh Hằng Việt Nam 70%  Management 
Li Li  Singapore  63%  Fashion Marketing 
Jie Lin  China  56%  Fashion & Textile Design 
Qigi Liu  China  54%  Fashion Marketing 

Cần lưu ý rằng vị trí xếp hạng này có ý nghĩa khi đánh giá tổng quan các trường đại học tốt nhất của Anh quốc, tuy nhiên, một số trường đại học có thể không được xếp hạng trong nhóm 20 trường đại học hàng đầu lại có vị trí xếp hạng cao đối với chuyên ngành cụ thể. Chúng tôi cũng rất hãnh diện khi nhiều học sinh Dự bị Đại học của trường đủ điều kiện theo học các chuyên ngành danh giá như Thiết kế Sản phẩm, Dược, Mỹ thuật, Kỹ thuật Hàng không và các chương trình khác tại nhiều trường đại học khác.

Jie Xing Teoh from Malaysia, studying Science Foundation

"Chương trình Dự bị Đại học của Bellerbys có chất lượng vượt trội so với nhiều khóa học cùng loại khác. Trước hết, đó là một khóa học cấp tốc, do đó bạn có thể tận dụng triệt để thời gian và giảm thiểu những nội dung không cần thiết. Tiếp đó, khóa học này được nhiều trường đại học danh tiếng của Anh Quốc công nhận. Với những đặc điểm này, khóa Dự bị Đại học của Bellerbys sẽ giúp tôi tiến gần thêm một bước đến mục tiêu trở thành Dược sĩ của mình".
Jie Xing Teoh từ Malaysia, học Dự bị Đại học về Khoa học