::: Đạt kết quả A Level tốt nhất với Bellerbys College

Những học sinh xuất sắc nhất của khóa A Level năm 2011

Năm nay, học sinh A Level của Bellerbys ở tất cả các trung tâm đều đạt được những kết quả A Level xuất sắc, một lần nữa khẳng định Bellerbys College là con đường thuận lợi nhất để học sinh quốc tế bước chân vào một trường đại học hàng đầu của Anh quốc.

  • 60% học sinh đạt điểm từ A* và A 
  • 92% học sinh đạt điểm từ C đến A*
  • 38% học sinh tiếp tục học lên chương trình văn bằng tại 10 trường đại học được xếp hạng hàng đầu Anh quốc

Đọc tiếp để biết thêm thông tin về những trường đại học mà học sinh A Level của chúng tôi nhập học trong năm 2011.

Đại học Oxford

  • Xếp vị trí số 1 trong 116 trường đại học của Anh quốc (Hướng dẫn về các trường đại học tốt của Tạp chí Times năm 2012)
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Yi Nan China A*A*A*A* Biomedical Engineering
Zuzana Chlupackova Czech A*A*A*AA Philosophy, Politics & Economics

 

Đại học Cambridge

  • Xếp vị trí số 2 
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Xuan Dung Nguyen Vietnam A*A*A*Ac Chemicial Engineering
Kevin Surya Widjaja Indonesia A*A*A*A*A Chemical Engineering
Haiwen Zhang China A*A*AAA Economics

 

Trường Kinh tế London (London School of Economics)

  • Xếp vị trí số 3 
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
 Abdulbasit Abdulrahim  Nigeria  A*AA Philosophy & Economics
Teo Poh Ee                 Malaysia A*A*A*A*Aaa Mathematics and Economics
Quynh Mai Le Vietnam A*A*A*B Economics
Gor Don Loo Malaysia A*AAa Law
Quyen Ngoc Nguyen Vietnam A*A*A*A Economics
Vu Anh Ngoc Nguyen Vietnam A*A*Aa International Relations
Zehao Sun China AABc Accounting & Finance

 

Trường Imperial College London

  • Xếp vị trí số 4 
Tên học sinh     Quốc gia Điểm số Văn bằng
Kailun Li China A*A*AAb Materials, Science and Engineering
Dawei Ren China A*A*AAb Materials, Science and Engineering
Huarui Huang China A*A*AA Materials, Science and Engineering
Ge Jiang  China A*A*A*A Materials, Science and Engineering 
Yi Kong  China A*A*A*A Computing 
Zhichao Li  China  A*AAA  Computing 
Weng Kai Wong  Malaysia A*A*AA Chemical Engineering 
Zi Cheng Zhao  China  A*A*AAC Materials, Science and Engineering 
Bingzhi Chen  China  A*A*A*A Mathematics with Statistics for Finance 
Yakun Zhang  China  A*A*A*Ae Chemical Engineering  
Dingchao Zhou  China  A*AAA   Civil Engineering 

 

Đại học University College London

  • Xếp vị trí số 5 
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Delight Chisom Okeke Nigeria A*AAd Chemical Engineering
Tamerlan Aliev    Russia A*A*AAB Economics
Emma Arakelyan Russia A*ABC Information Management for Business
Nursultan Bayekenov Kazakhstan ABBc Information Management for Business
Nhat Ha Nguyen Vietnam A*A*A*A* Economics
Daniyar Tatishev Kazakhstan A*A*AB Mathematics with Economics
Kachakh Arabin Russia A*BBD Economics & Business with East European Studies
Fanfu Wu China AAABc Mechanical Engineering
Minh Thanh Tran Vietnam A*A*A*ACb Statistics, Economics and Finance
Wendi You China A*AAB Civil Engineering
Danlei Zhang China A*A*AB Mathematics with Economics
Yu Jiang Cao China  A*A*A*b  Mathematics and Statistical Science
Wai Ho Chan  Austrilia A*A*AAC  Statistics 
Minh Phuong Chu  Vietnam  A*A*A*A  Economics 
Chenyao Jiang  China  A*A*Aa  Economics 
Ksenia Korotkova Russia A*AABc Economics and Business with East Eurpoean Studies
Rauan Kuanov Kazakhstan A*ABD Economics and Business with East Eurpoean Studies
Yuan Liang China   A*A*AA  Economics  
Yerzhan Mazhkenov  Kazakhstan A*A*A*Aa Economics & Statistics 
Murager Shayakhmetov Kazakhstan A*AAD  Information and Management for Business 
Guangning Xu China  A*A*AAa  Mathematics with Management Studies 
Wenting Xu China  A*A*AAc  Economics 
Xiaoyu Xu China  A*A*Ab  Mathematics with Economics 
Sai Wing Yip China  A*A*AAB  Mechanical Engineering 
Juyeon Yoo Korean  AAB  Linguistics 
Tianang Yuan  China  A*A*AB  Economics 
Yingdan Zhang  China  A*A*A*b  Economics 

 

Đại học Durham

  • Xếp vị trí số 6
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Min Yi Eunice Aw Singapore A*AAB Law
Ryan Jiu Shin Fan American A*AAAB Economics
Mei Ian Chou Macau ABBc International Relations
Zejia Ji China AABC Accounting & Finance
Suet Hang Lee Hong Kong A*BBC Business Finance
Yuen Yan Lo Hong Kong AAC Accounting & Finance
Bach The Nguyen Vietnam AAC Law
Turan Rzazade  Azerbaijan AAAB Business & Management
Xiao Xin Zhou  China  A*A*AB Accounting & Finance
Yijun Zhou China  BBCC  Accounting & Finance

 

Đại học St Andrews

  • Xếp vị trí số 7 
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Yanfang Hong China A*A*AA Medicine
Iakob Nikoleishvili Georgia AAAb International Relations
Longjian Wang China A*ABD Economics-Geography
Shu Wei Zhang China AAAD Medicine

 

Đại học Warwick

  • Xếp vị trí số 8 
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Zarina Bayekenova Kazakhstan A*AAA Accounting & Finance
Yaoying Lan China A*A*A*Ac Mathematics, Operational Research, Statistics & Economics
Anton Miroshnichenko Russia A*A*ABa Economics & Industrial Organisation
Ngoc Quy Nguyen Vietnam AABb Management
Trinh Tuyet Trinh Nguyen Vietnam A*Aaac Mathematics, Operational Research, Statistics & Economics
Nam Long Pham Vietnam A*A*A*A Accounting & Finance
Aishat Abodunrin Raji Nigeria A*A*A*Aa Economics
Dheeya Ahamed Rizmie Malaysia AAAB Biomedical Science
Pei Hwa Sim Malaysia AABCb Economics
Hisham Bin Helmi Bin Talib Singapore A*A*Ab Accounting & Finance
Yuen Yin Queena Wong China A*A*A*A Economics

 

Đại học Lancaster

  • Xếp vị trí số 9 
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Jinge Zhang China ABBcc Management Science
Yonghui Huang China A*A*AB Accounting & Finance

 

Đại học Exeter

  • Xếp vị trí số 10 
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Jonathan Chee Chung Li British AABCc Accounting & Finance

 

Đại học York

  • Xếp vị trí số 11
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Gunbileg Erdenebayar Mongolian AAAD Economics & Finance
Erik Jurijevic Golikov Germany A*AABa Economics & Finance
Xiochuan Li China A*Abc Mathematics and Statistics
Yukichi Ogata China AABc Management
Xin Tong Macau AAAa Philosophy Politics & Economics
Zhao Yang China ACCe Electronic Engineering

 

Đại học Bath

  • Xếp vị trí số 12
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Ayibatari Warde Nigeria ABBC Electrical & Electronic Engineering
Thai Duong Nghiem Vietnam AAAE Pharmacy
Yik Wung Cheung Hong Kong A*AABb Economics
Kwong Yiu Hung China A*A*A Economics
Murad Khalimov Russia A*ABBE  Politics with Economics 
Margarita Kharitonova Russia  ABCC  Social Policy & Administration 
Thi Hoang Nhi Le  Vietnam  A*A*AE  Economics 
Staislav Prokudin  Ukraine  A*A*BB  Politics with Econmics 
Jason Soong  Hong Kong  A*AAB  Mathematics 
Tuan Anh Vu  Vietnam  A*AAB  Economics 

 

Đại học Bristol

  • Xếp vị trí số 13
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Jirayu Chirayukool Thailand A*A*Ab Cancer Biology & Immunology
Di Hua Diaio China A*AAB Mechanical Engineering
Dmytro Dovgoshliubnyi China A*A*A*B Economics & Econometrics
Cheuk Hong  Hong Kong  AAAc  Psychology 
Chenying Li  China  A*A*A*A*C  Mechanical Engineering 
Xianhao Lin  China  A*A*ACE  Mathematics and Statistics 

 

Đại học Sussex

  • Xếp vị trí số 14
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Valerija Artemjeva Latvia A*A*Abbb Economics and Politics
Anna Batrachenko Ukraine CCAe Media Studies
Holly Alvina Belcham Malaysia A*AB International Relations
Ayda Borjian Boroojeny Iran A*Aba Biomedical Science
Sarah Pavitra Gopal Singapore AABB History
Artin Jalooli Iran A*AAA Biomedical Science
Milad Kamali Iran A*CDDb Biosciences with Foundation Year
Alexander Kovalevskiy Russia AABB Computing for Business and Management
Do Thi Nguyen Vietnam ABB History
Yu-Chi Wang Taiwan ABB Law
Zhiyang Zhao China ABDbd Mechanical Engineering (pending)

 

Đại học Edinburgh

  • Xếp vị trí số 15
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Angeline Chandraatmadje Indonesia ABBb Economics
Qilang Chen China  A*ABb  Computer Science with Management 
Thung Nam Hoang  Vietnam ABBC  Economics with Finance 
Mikhail Kryuk  Russia  A*A*AAB  Economics 
Chon Sen Mok  Malaysia  AABB  Medical Sciences 
Yoon Cherng Wong  Malaysia  AABB Medicine 

 

Đại học Nottingham

  • Xếp vị trí số 16
Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng
Romon Podolskyy Ukraine A*BBB Economics

 

20 trường đại học hàng đầu khác của Anh quốc 

Tên học sinh Quốc gia Điểm số Văn bằng Trường đại học lựa chọn
Xiang Lai China ABD Engineering Management Loughborough
Siqi Dai China ABB Biochemistry Sheffield
Eyimofe Bamshak Eburajolo Nigeria BBBc Politics and Sociology Sheffield
Thi Ha Linh Nguyen Vietnam A*A*AA Biochemistry Sheffield
Hong Anh Thu Nguyen Vietnam AABab Mathematics Southampton
Shamsudeen Abubakar Aodangi Nigeria AAAA Aeronautics and Astronautics Southampton
Ariastity Mega Pratiwi Indonesia AABae Mechanical Engineering Southampton
Yifan Wang China A*A*Ac Civil Engineering Southampton
Zhifan Zhao China ABCE Mechanical Engineering Leicester

Cho dù những vị trí xếp hạng này có ý nghĩa khi đánh giá tổng quan trường đại học nào là tốt nhất của Anh quốc, nhưng cũng cần lưu ý rằng một số trường đại học có thể không được xếp hạng trong nhóm 20 trường đại học hàng đầu nhưng lại có vị trí xếp hạng cao đối với chuyên ngành cụ thể. Chúng tôi cũng rất hãnh diện khi bố trí suất học cho những học sinh A Level xuất sắc nhất trong các khóa học danh tiếng của những trường sau: Đại học Manchester, Đại học Birmingham, Trường Kings College London, Đại học Aberdeen và Trường Queen Mary College, London & California Institute of Arts (USA).

Truy cập website The Times Good University để biết thêm thông tin Read more

Nan Xi Nancy Tong, Bellerbys College A Level graduate

Nan Xi Nancy Tong, từ Trung Quốc, đạt kết quả bảy điểm A vượt trội trong khóa A Level. Nancy hiện đang học ngành Chính sách Môi trường và Kinh tế tại London School of Economics.