Khóa Dự bị Đại học về Khoa học & Dược
Khóa Dự bị Đại học về Khoa học của Bellerbys là khóa học lý tưởng cho những học sinh muốn theo học các chuyên ngành liên quan đến Khoa học hoặc Dược tại trường đại học, trong đó có Khoa học Môi trường, Khoa học Sinh học, Hóa học, Công nghệ Thực phẩm, Dược lý học hoặc Khoa học. Khóa học này được thiết kế khoa học để tập trung vào các lĩnh vực học vấn hữu ích nhất đối với dự định học tập trong tương lai của bạn.
Bạn có thể chọn học khóa Dự bị Đại học về Khoa học tại Bellerbys College Brighton, Cambridge, London hoặc Oxford và bắt đầu học vào tháng 1 hoặc tháng 9.
Cấu trúc khóa học
Bạn sẽ học các môn cốt lõi chung với tất cả các học sinh Dự bị Đại học khác cùng các môn sau:
Sinh học Tế bào
Học sinh sẽ được học về sinh học phân tử, cấu trúc và chức năng tế bào, cấu trúc nhiễm sắc thể, phân bào, sự di chuyển qua màng tế bào, enzim và các con đường trao đổi chất.
Sinh lý học
Học sinh được học về hệ tim mạch, hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, điều hòa thẩm thấu, kiểm soát, phối hợp và sinh sản.
Nguyên lý Hóa học căn bản
Học sinh được học về công thức hóa học, phương trình hóa học và phân tử gam, cấu trúc nguyên tử, giới thiệu về các hệ thống oxi hóa-khử, nhiệt động lực học và liên kết.
Hóa học 2
Tốc độ phản ứng, cân bằng axit, động lực học và hóa hữu cơ.
Toán học Thuần túy 1
Những hàm số như modun, hàm mũ, logarit, cấp số, phương trình tuyến tính, giải phương trình lượng giác, đạo hàm và tích phân cơ bản cùng những ứng dụng của chúng, xử lý dữ liệu bao gồm biểu đồ, giá trị trung bình, phương thức, trung tuyến và sai số tiêu chuẩn.
Cùng 1 trong các môn sau:
Thống kê ứng dụng dành cho nhà khoa học
Đây là một khóa học cơ bản về xác suất và thống kê, bao hàm những biến số rời rạc và liên tục ngẫu nhiên cùng các phân phối kèm theo, hồi quy, tương quan và phép kiểm tra giả thuyết đơn giản (Có thể học môn Toán học Thuần túy 2 trong chương trình kỹ thuật để thay thế).
Toán học Thuần túy 2
Nâng cao kiến thức từ môn Toán học Thuần túy 1 qua các bài học về số học, hình học, lượng giác, vi phân.
"Không có gì phải nghi ngờ về môi trường học tập tại đây. Khi học Dự bị Đại học về Khoa học, tôi được tham gia làm nhiều thí nghiệm. Phòng thí nghiệm được trang bị đầy đủ còn đội ngũ nhân viên trợ giúp thì hết sức nhiệt tình".
Ka Yi Wong từ Trung Quốc, học Dự bị Đại học về Khoa học
Sau khóa học này là gì?
Học sinh tốt nghiệp khóa Dự bị Đại học về Khoa học và Dược có thể theo học những chương trình Cử nhân sau đây tại các trường đại học đối tác của chúng tôi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
|
|
![]() |
![]() |
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aberystwyth University | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|||||
| Anglia Ruskin University | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|||||
| Bangor University | ![]() |
|||||||||
| University of Bath | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||||
| University of Brighton | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||
| University of Bristol | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|||||
| Cardiff University | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|||
| University of Chester | ![]() |
![]() |
![]() |
|||||||
| De Montfort University Leicester | ![]() |
![]() |
||||||||
| Durham University | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|||
| University of Essex | ![]() |
![]() |
||||||||
| University of Exeter | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||||
| University of Hertfordshire | ![]() |
![]() |
![]() |
|||||||
| Keele University | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|||||
| University of Kent | ![]() |
![]() |
![]() |
|||||||
| Lancaster University | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|||||
| University of Leeds | ![]() |
|||||||||
| University of Leicester | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||
| University of Liverpool | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||||
| Liverpool John Moores University | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
| Loughborough University | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||||
| Brunel University* | ![]() |
![]() |
![]() |
|||||||
| City University* | ![]() |
![]() |
![]() |
|||||||
| University of East London* | ![]() |
|||||||||
| Goldsmiths, University of London* | ![]() |
![]() |
||||||||
| University of Kingston, London* | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||
| London Metropolitan University* | ![]() |
|||||||||
| Middlesex University, London* | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||||
| School of Pharmacy, University of London* | ![]() |
|||||||||
| Queen Mary College, University of London* | ![]() |
![]() |
![]() |
|||||||
| Roehampton University* | ![]() |
![]() |
||||||||
| Royal Holloway College, University of London* | ![]() |
![]() |
![]() |
|||||||
| London South Bank University* | ![]() |
![]() |
||||||||
| St Mary's University College* | ![]() |
![]() |
![]() |
|||||||
| Newcastle University | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||
| Northumbria University | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||
| University of Nottingham | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|||
| Oxford Brookes University | ![]() |
![]() |
![]() |
|||||||
| University of Portsmouth | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||
| University of Reading | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||
| University of Sheffield | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||||
| University of Southampton | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|||
| University of Surrey | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||||
| University of Sussex | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||
| University of Sunderland | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|||||
| Swansea University | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|||
| University of York | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
* Những trường đại học tại London
Khóa 2011
Chúng tôi có những học sinh sau khi tốt nghiệp khóa Dự bị Đại học về Khoa học và Dược đã theo học nhiều khóa học khác nhau tại những trường đại học hàng đầu của Anh quốc. Dưới đây là một vài cái tên tiêu biểu trong số đó:
| Tên học sinh | Đến từ | Kết quả | Chuyên ngành | Đại học |
| Boon Khai Austin Lim | Singapore | 90% | Biological Science | Newcastle |
| Siu Cheung Ho | Hong Kong | 89% | Pharmacy | Nottingham |
| Anh Thu Ly | Vietnam | 86% | Pharmacy | Nottingham |
| Tsz Wing Lee | Hong Kong | 85% | Pharmacy | Nottingham |
| Kang Shen Ooi | Malaysia | 85% | Nutrition & Food Science | Surrey |
| Cecile Lamaud | France | 80% | Medical Physiology | East London |
| Lesley Chinazo Onyekuru | Nigeria | 80% | Master of Pharmacy | London School of Pharmacy |
| Q Penn Tan | Malaysia | 80% | Pharmacy | Liverpool John Moores |










